die Gegenseitigkeit
Pronunciation
/ˈɡeːɡn̩ˌzaɪ̯tɪçkaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gegenseitigkeit"trong tiếng Đức

Die Gegenseitigkeit
[gender: feminine]
01

tính tương hỗ, sự tương hỗ

Ein Prinzip, bei dem Handlungen, Rechte oder Pflichten zwischen zwei Parteien wechselseitig ausgeübt oder erfüllt werden
die Gegenseitigkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gegenseitigkeit
dạng số nhiều
Gegenseitigkeiten
Các ví dụ
Die Gegenseitigkeit im Team stärkt die Zusammenarbeit.
Sự tương hỗ trong nhóm củng cố sự hợp tác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng