die gegenseitigkeit
gegenseitigkeit
ge:gnsaɛ̯tɪkʰaɛ̯t
gegnsaetikaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "gegenseitigkeit"trong tiếng Đức

Die Gegenseitigkeit
01

tính tương hỗ, sự tương hỗ

Ein Prinzip, bei dem Handlungen, Rechte oder Pflichten zwischen zwei Parteien wechselseitig ausgeübt oder erfüllt werden 
die Gegenseitigkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gegenseitigkeit
dạng số nhiều
Gegenseitigkeiten
Các ví dụ
Gegenseitigkeit schafft Vertrauen zwischen Partnern. 

Sự tương hỗ tạo ra niềm tin giữa các đối tác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng