der gefühlsausbruch
gefühlsausbruch
gəfy:lsʔaʊ̯sbʁʊx
gēfylsawsbrookh

Định nghĩa và ý nghĩa của "gefühlsausbruch"trong tiếng Đức

Der Gefühlsausbruch
01

bùng nổ cảm xúc, cơn bộc phát cảm xúc

Ein plötzliches, starkes Zeigen von Emotionen 
der Gefühlsausbruch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gefühlsausbruch(e)s
dạng số nhiều
Gefühlsausbrüche
Các ví dụ
Nach der Niederlage hatte der Trainer einen Gefühlsausbruch. 

Sau thất bại, huấn luyện viên đã có một cơn bộc phát cảm xúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng