Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Gefühlsausbruch
[gender: masculine]
01
bùng nổ cảm xúc, cơn bộc phát cảm xúc
Ein plötzliches, starkes Zeigen von Emotionen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gefühlsausbruch(e)s
dạng số nhiều
Gefühlsausbrüche
Các ví dụ
Kinder haben manchmal Gefühlsausbrüche, wenn sie müde sind.
Trẻ em đôi khi có cơn bùng nổ cảm xúc khi chúng mệt mỏi.



























