Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Geburtsname
01
tên khai sinh, họ trước khi kết hôn
Der Nachname, den eine Person bei der Geburt erhält
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geburtsnamens
dạng số nhiều
Geburtsnamen
Các ví dụ
Mein Geburtsname ist Müller, aber nach der Hochzeit heiße ich jetzt Schmidt.
Họ thời con gái của tôi là Müller, nhưng sau đám cưới, tôi bây giờ có họ là Schmidt.



























