Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gebraucht
01
đã qua sử dụng, cũ
Schon von jemand anderem benutzt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gebrauchtesten
so sánh hơn
gebrauchter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ich habe ein gebrauchtes Fahrrad gekauft.
Tôi đã mua một chiếc xe đạp đã qua sử dụng.



























