gebraucht
Pronunciation
/ɡəˈbʀaʊ̯χt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gebraucht"trong tiếng Đức

gebraucht
01

đã qua sử dụng,

Schon von jemand anderem benutzt
gebraucht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gebrauchtesten
so sánh hơn
gebrauchter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Wir haben die Möbel gebraucht übernommen.
Chúng tôi đã tiếp quản đồ nội thất đã qua sử dụng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng