das Fußgelenk
Pronunciation
/ˈfuːsɡəˌlɛŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fußgelenk"trong tiếng Đức

Das Fußgelenk
01

mắt cá chân, khớp mắt cá chân

Das Gelenk zwischen dem Unterschenkel und dem Fuß
das Fußgelenk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Fußgelenk(e)s
dạng số nhiều
Fußgelenke
Các ví dụ
Das Fußgelenk ist geschwollen.
Mắt cá chân bị sưng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng