Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Fußboden
[gender: masculine]
01
sàn nhà, mặt sàn
Die begehbare Fläche eines Raumes, auf der man steht oder geht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fußbodens
dạng số nhiều
Fußböden
Các ví dụ
Die Kinder sitzen auf dem Fußboden und spielen.
Những đứa trẻ đang ngồi trên sàn nhà và chơi.
Cây Từ Vựng
fußboden
fuß
boden



























