der Fuß
Pronunciation
/fuːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fuß"trong tiếng Đức

Der Fuß
[gender: masculine]
01

bàn chân, chân

Der unterste Teil des Beins, der den Boden berührt
der Fuß definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fußes
dạng số nhiều
Füße
Các ví dụ
Sie stellt den Fuß auf den Boden.
Cô ấy đặt chân xuống đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng