das fußgelenk
fuß
ˈfʊs
foos
ge
lenk
ˌlɛnk
lenk

Định nghĩa và ý nghĩa của "fußgelenk"trong tiếng Đức

Das Fußgelenk
01

mắt cá chân, khớp mắt cá chân

Das Gelenk zwischen dem Unterschenkel und dem Fuß 
das Fußgelenk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Fußgelenk(e)s
dạng số nhiều
Fußgelenke
Các ví dụ
Sie hat sich beim Joggen das Fußgelenk verstaucht. 

Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi đang chạy bộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng