Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frei
01
tự do, rảnh rỗi
Nicht eingeschränkt oder kontrolliert
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am freiesten
so sánh hơn
freier
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Vogel ist frei.
Con chim tự do.
02
rảnh, trống
Keine Arbeit oder Schule an diesem Tag
Các ví dụ
Am Montag habe ich frei.
Thứ Hai tôi rảnh.
03
trống, còn trống
Nicht belegt
Các ví dụ
Ist dieser Platz noch frei?
Chỗ này còn trống không?
04
không có, miễn
Nicht vorhanden oder benötigt
Các ví dụ
Diese Milch ist frei von Laktose.
Sữa này không có lactose.



























