der frappé
frappé
fʁape:
frape

Định nghĩa và ý nghĩa của "frappé"trong tiếng Đức

Der Frappé
01

frappé, cà phê frappé

ein gekühltes, oft schaumiges Getränk auf Kaffee- oder Milchbasis, das mit Eis serviert wird 
der Frappé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Frappés
dạng số nhiều
Frappés
Các ví dụ
Der Frappé ist eiskalt. 

Frappé lạnh như đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng