Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Frankreich
[gender: neuter]
01
Pháp, Nước Pháp
Ein Land in Westeuropa, bekannt für seine Kultur, Küche und die Stadt Paris
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Frankreichs
tên riêng
Các ví dụ
Die Hauptstadt Frankreichs ist Paris.
Thủ đô của Pháp là Paris.



























