die Freisprechanlage
Pronunciation
/ˈfʀaɪ̯ʃpʀɛçˌʔanlaːɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "freisprechanlage"trong tiếng Đức

Die Freisprechanlage
[gender: feminine]
01

thiết bị rảnh tay, hệ thống rảnh tay

Eine technische Vorrichtung, die es ermöglicht, Telefongespräche ohne Hände zu führen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Freisprechanlage
dạng số nhiều
Freisprechanlagen
Các ví dụ
Die Freisprechanlage verbindet sich automatisch mit deinem Smartphone.
Thiết bị rảnh tay tự động kết nối với điện thoại thông minh của bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng