die freisprechanlage
freisprechanlage
fʁaɪ̯ʃpʁɛçʔanla:gə
fraishprechanlagē

Định nghĩa và ý nghĩa của "freisprechanlage"trong tiếng Đức

Die Freisprechanlage
01

thiết bị rảnh tay, hệ thống rảnh tay

Eine technische Vorrichtung, die es ermöglicht, Telefongespräche ohne Hände zu führen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Freisprechanlage
dạng số nhiều
Freisprechanlagen
Các ví dụ
Moderne Autos haben oft eine integrierte Freisprechanlage. 

Xe hơi hiện đại thường có hệ thống rảnh tay tích hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng