Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Freisprechanlage
01
thiết bị rảnh tay, hệ thống rảnh tay
Eine technische Vorrichtung, die es ermöglicht, Telefongespräche ohne Hände zu führen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Freisprechanlage
dạng số nhiều
Freisprechanlagen
Các ví dụ
Moderne Autos haben oft eine integrierte Freisprechanlage.
Xe hơi hiện đại thường có hệ thống rảnh tay tích hợp.



























