die Fassade
Pronunciation
/faˈsaːdə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fassade"trong tiếng Đức

Die Fassade
01

mặt tiền, mặt ngoài

Die Außenseite oder Vorderseite eines Gebäudes, besonders die sichtbare Front
die Fassade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
fassade
dạng số nhiều
fassaden
Các ví dụ
Hinter der schönen Fassade steckt viel Arbeit.
Đằng sau mặt tiền đẹp đẽ là rất nhiều công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng