die Facette
Pronunciation
/faˈsɛtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "facette"trong tiếng Đức

Die Facette
01

khía cạnh, góc độ

Eine von vielen Seiten oder Perspektiven eines Themas, Objekts oder Problems
die Facette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Facette
dạng số nhiều
Facetten
Các ví dụ
Die Facetten seiner Persönlichkeit faszinieren mich.
Các khía cạnh trong tính cách của anh ấy làm tôi mê mẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng