Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Fabel
01
ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn
Eine kurze Erzählung mit tierischen Hauptfiguren, die menschliche Eigenschaften verkörpern und eine moralische Lehre vermittelt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Fabeln
dạng sở hữu cách
Fabel
Các ví dụ
"Die Fabel vom Fuchs und dem Raben" lehrt über Eitelkeit.
Ngụ ngôn về con cáo và con quạ dạy về sự phù phiếm.
LanGeek



























