die Fabel
Pronunciation
/ˈfaːbl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fabel"trong tiếng Đức

Die Fabel
01

ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn

Eine kurze Erzählung mit tierischen Hauptfiguren, die menschliche Eigenschaften verkörpern und eine moralische Lehre vermittelt
die Fabel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Fabel
dạng số nhiều
Fabeln
Các ví dụ
In dieser Fabel repräsentiert der Löwe die Macht.
Trong ngụ ngôn này, sư tử đại diện cho quyền lực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng