die fabel
fabel
fa:bl
fabl
fibel

Định nghĩa và ý nghĩa của "fabel"trong tiếng Đức

Die Fabel
01

ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn

Eine kurze Erzählung mit tierischen Hauptfiguren, die menschliche Eigenschaften verkörpern und eine moralische Lehre vermittelt 
die Fabel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Fabel
dạng số nhiều
Fabeln
Các ví dụ
"Die Fabel vom Fuchs und dem Raben" lehrt über Eitelkeit. 

Ngụ ngôn về con cáo và con quạ dạy về sự phù phiếm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng