der extremismus
ext
ˈɛkst
ekst
re
ʁe:
re
mis
mɪs
mis
mus
mʊs
moos

Định nghĩa và ý nghĩa của "extremismus"trong tiếng Đức

Der Extremismus
01

chủ nghĩa cực đoan, chủ nghĩa cấp tiến

Eine politische oder religiöse Haltung, die sehr radikal und oft gewaltsam ist 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Extremismus
Các ví dụ
Extremismus lehnt Kompromisse ab. 

Chủ nghĩa cực đoan từ chối thỏa hiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng