die Etikette
e
ˈe:
e
ti
ti
ti
ke
ˌkɛ
ke
tte
toilettevignettekassettepinzette

Định nghĩa và ý nghĩa của "etikette"trong tiếng Đức

Die Etikette
01

nghi thức, lễ nghi

Die offiziellen Regeln für höfliches Verhalten in der Gesellschaft oder in formellen Situationen 
die Etikette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Etikette
dạng số nhiều
Etiketten
Các ví dụ
Die diplomatische Etikette erfordert präzises Verhalten. 

Nghi thức ngoại giao đòi hỏi hành vi chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng