Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Etikette
[gender: feminine]
01
nghi thức, lễ nghi
Die offiziellen Regeln für höfliches Verhalten in der Gesellschaft oder in formellen Situationen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Etikette
dạng số nhiều
Etiketten
Các ví dụ
Laut Etikette isst man Suppe von der Seite des Löffels.
Theo nghi thức, người ta ăn súp từ phía bên của thìa.



























