Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
etwa
01
khoảng, chừng
Nicht genau
Các ví dụ
Er wiegt etwa 80 Kilogramm.
Anh ấy nặng khoảng 80 kilôgam.
etwa
01
hay là gì
Drückt Überraschung oder rhetorische Frage aus
Các ví dụ
Ist das etwa dein Auto?
Đó có phải là xe của bạn không?
02
đừng dám, đừng hòng
Drückt Warnung oder Vorwurf aus
Các ví dụ
Komm etwa nicht zu spät!
Đừng có đến muộn đấy!
03
chút nào, hoàn toàn
Verstärkt eine Verneinung
Các ví dụ
Das ist nicht etwa wahr!
Điều đó hoàn toàn không đúng!


























