Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
etwa
01
khoảng, chừng
Nicht genau
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Das kostet etwa 20 Euro.
Cái đó có giá khoảng 20 euro.
etwa
01
hay là gì
Drückt Überraschung oder rhetorische Frage aus
Các ví dụ
Hast du etwa Angst?
Có phải bạn đang sợ không?
02
đừng dám, đừng hòng
Drückt Warnung oder Vorwurf aus
Các ví dụ
Vergiss es etwa nicht!
Đừng dám quên nó!
03
chút nào, hoàn toàn
Verstärkt eine Verneinung
Các ví dụ
Das ist etwa nicht wahr!
Điều đó đơn giản không đúng!



























