erwidern
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈviːdɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erwidern"trong tiếng Đức

erwidern
01

trả lời, phản bác

Eine Antwort auf eine Frage, Bemerkung oder Kritik geben
erwidern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erwidere
ngôi thứ ba số ít
erwidert
hiện tại phân từ
erwidernd
quá khứ đơn
erwiderte
quá khứ phân từ
erwidert
Các ví dụ
Auf meine Entschuldigung erwiderte er: " Vergiss es. "
Đối với lời xin lỗi của tôi, anh ấy đáp lại : "Quên đi."
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng