Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erkälten
01
bị cảm lạnh, nhiễm lạnh
Krank werden durch Kälte, oft mit Husten oder Schnupfen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
kälten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erkälte
ngôi thứ ba số ít
erkältet
hiện tại phân từ
erkältend
quá khứ đơn
erkältete
quá khứ phân từ
erkältet
Các ví dụ
Sie hat sich beim Wandern erkältet.
Cô ấy đã cảm lạnh khi đi bộ đường dài.



























