Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Erkenntnistheorie
[gender: feminine]
01
lý thuyết nhận thức, nhận thức luận
Ein Teilgebiet der Philosophie, das sich mit der Frage beschäftigt, wie wir Wissen erlangen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erkenntnistheorie
Các ví dụ
Viele Philosophen haben die Erkenntnistheorie untersucht.
Nhiều triết gia đã nghiên cứu nhận thức luận.



























