ergeben
ergeben
ɛɐ̯ge:bm
egebm
erhebenergehenerleben

Định nghĩa và ý nghĩa của "ergeben"trong tiếng Đức

01

sản xuất, cho ra

Ein Resultat oder Ergebnis hervorbringen 
ergeben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
geben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
ergebe
ngôi thứ ba số ít
ergibt
hiện tại phân từ
ergebend
quá khứ đơn
ergab
quá khứ phân từ
ergeben
Các ví dụ
Die Untersuchung ergab keine neuen Fakten. 

Cuộc điều tra không mang lại sự kiện mới nào.

02

đầu hàng, khuất phục

Auf Widerstand verzichten und sich unterwerfen 
ergeben definition and meaning
Các ví dụ
Die Soldaten ergaben sich dem Feind. 

Những người lính đã đầu hàng kẻ thù.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng