die erfüllung
erfüllung
ɛɐ̯fʏlʊng
efuloong
erhellung

Định nghĩa và ý nghĩa của "erfüllung"trong tiếng Đức

Die Erfüllung
01

sự hoàn thành, sự thực hiện

der Zustand, in dem etwas vollendet oder erreicht wird, besonders im Hinblick auf Wünsche, Erwartungen oder Ziele 
die Erfüllung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erfüllung
Các ví dụ
Ich finde Erfüllung im Lesen. 

Tôi tìm thấy sự viên mãn trong việc đọc sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng