Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erfüllen
01
thực hiện, đáp ứng
Fulfilling Wishes
Các ví dụ
Sie hat sich endlich ihren Traum vom Medizinstudium erfüllt.
Cuối cùng cô ấy đã thực hiện được ước mơ học y của mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thực hiện, đáp ứng