entwickeln
ent
ɛnt
ent
wi
ˈvɪ
vi
ckeln
kəln
kēln
wickeln

Định nghĩa và ý nghĩa của "entwickeln"trong tiếng Đức

entwickeln
01

phát triển, tiến bộ

Fortschritte machen 
entwickeln definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ent
động từ gốc
wickeln
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
entwickle
ngôi thứ ba số ít
entwickelt
hiện tại phân từ
entwickelnd
quá khứ đơn
entwickelte
quá khứ phân từ
entwickelt
Các ví dụ
Die Stadt entwickelt sich schnell. 

Thành phố phát triển nhanh chóng.

02

phát triển, lớn lên

Sich entfalten 
entwickeln definition and meaning
Các ví dụ
Die Pflanzen entwickeln sich bei ausreichend Licht am besten. 

Cây cối phát triển tốt nhất khi có đủ ánh sáng.

03

Etwas herstellen 

entwickeln definition and meaning
Các ví dụ
Das Team entwickelt eine App für umweltfreundliches Reisen. 
04

phát minh

Etwas Neues erfinden oder kreieren 
entwickeln definition and meaning
Các ví dụ
Er hat eine neue Methode entwickelt. 

Anh ấy đã phát triển một phương pháp mới.

05

phát triển, hình thành

Allmählich entstehen oder sich bilden 
Các ví dụ
Aus der Idee hat sich ein großes Projekt entwickelt. 

Phát triển có nghĩa là « dần dần hình thành hoặc tạo ra ».

06

thể hiện, bộc lộ

Etwas zeigen oder hervorbringen 
Các ví dụ
Er entwickelt großen Mut in schwierigen Situationen. 

Anh ấy phát triển lòng dũng cảm lớn trong những tình huống khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng