die entschädigung
en
ɛn
en
tschä
ˈtʃɛ:
tshe
di
di
gung
gʊng
goong

Định nghĩa và ý nghĩa của "entschädigung"trong tiếng Đức

Die Entschädigung
01

bồi thường, đền bù

Eine Geldsumme oder Leistung, die als Ausgleich für einen erlittenen Schaden oder Nachteil gezahlt wird 
die Entschädigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Entschädigung
dạng số nhiều
Entschädigungen
Các ví dụ
Die Firma zahlt eine Entschädigung für den Arbeitsunfall. 

Công ty trả bồi thường cho tai nạn lao động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng