Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
empfinden
01
cảm thấy, trải nghiệm
Ein Gefühl oder eine Empfindung haben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
emp
động từ gốc
finden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
empfinde
ngôi thứ ba số ít
empfindet
hiện tại phân từ
empfindend
quá khứ đơn
empfand
quá khứ phân từ
empfunden
Các ví dụ
Die Kälte empfand man am ganzen Körper.
Cảm giác lạnh lan khắp cơ thể.
Das Empfinden
01
cảm giác, nhận thức
Das Gefühl oder die Wahrnehmung von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Empfindens
Các ví dụ
Das Empfinden von Schmerz ist subjektiv.
Empfinden của cơn đau là chủ quan.



























