Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
empfangen
01
nhận, đón nhận
Etwas entgegennehmen oder aufnehmen
Các ví dụ
Sie hat ein Paket von der Post empfangen.
Cô ấy đã nhận một gói hàng từ bưu điện.
02
đón tiếp, tiếp đãi
Jemanden begrüßen und willkommen heißen
Các ví dụ
Der Präsident empfängt heute ausländische Diplomaten.
Tổng thống hôm nay tiếp các nhà ngoại giao nước ngoài.


























