empfindung
emp
ˈɛmp
emp
fin
fɪn
fin
dung
dʊng
doong

Định nghĩa và ý nghĩa của "empfindung"trong tiếng Đức

Die Empfindung
[gender: feminine]
01

cảm giác, ấn tượng

Ein Gefühl, das man durch die Sinne oder das Herz wahrnimmt
die Empfindung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Empfindung
dạng số nhiều
Empfindungen
Các ví dụ
Die Empfindung von Schmerz kann sehr stark sein.
Cảm giác đau đớn có thể rất mạnh mẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng