Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Empfindung
[gender: feminine]
01
cảm giác, ấn tượng
Ein Gefühl, das man durch die Sinne oder das Herz wahrnimmt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Empfindung
dạng số nhiều
Empfindungen
Các ví dụ
Die Empfindung von Schmerz kann sehr stark sein.
Cảm giác đau đớn có thể rất mạnh mẽ.



























