der empfänger
empfänger
ɛmpfɛngɐ
empfeng
sänger

Định nghĩa và ý nghĩa của "empfänger"trong tiếng Đức

Der Empfänger
01

người nhận, bên nhận

Person oder Firma, die etwas bekommt 
der Empfänger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Empfänger
giống đực số ít
Empfänger
giống cái số ít
Empfängerin
neutral form
Empfangsperson
dạng sở hữu cách
Empfängers
Các ví dụ
Der Empfänger unterschreibt für das Paket. 

Người nhận ký nhận gói hàng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng