der Empfänger
Pronunciation
/ɛmˈpfɛŋɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "empfänger"trong tiếng Đức

Der Empfänger
[gender: masculine]
01

người nhận, bên nhận

Person oder Firma, die etwas bekommt
der Empfänger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Empfängers
dạng số nhiều
Empfänger
Các ví dụ
Der Empfänger wohnt in Berlin.
Người nhận sống ở Berlin.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng