Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Empfänger
[gender: masculine]
01
người nhận, bên nhận
Person oder Firma, die etwas bekommt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Empfängers
dạng số nhiều
Empfänger
Các ví dụ
Der Empfänger wohnt in Berlin.
Người nhận sống ở Berlin.



























