empfangen
emp
ˈɛmp
emp
fan
fan
fan
gen
gən
gēn
verlangengelangenunterfangenfangen

Định nghĩa và ý nghĩa của "empfangen"trong tiếng Đức

empfangen
01

nhận, đón nhận

Etwas entgegennehmen oder aufnehmen 
empfangen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
emp
động từ gốc
fangen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
empfange
ngôi thứ ba số ít
empfängt
hiện tại phân từ
empfangend
quá khứ đơn
empfing
quá khứ phân từ
empfangen
Các ví dụ
Ich habe deine E-Mail empfangen. 

Tôi đã nhận được email của bạn.

02

đón tiếp, tiếp đãi

Jemanden begrüßen und willkommen heißen 
empfangen definition and meaning
Các ví dụ
Wir wurden herzlich empfangen. 

Chúng tôi đã được đón tiếp nồng nhiệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng