Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
empfehlen
01
giới thiệu, khuyên
Jemandem sagen, was gut ist oder was er tun soll
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
emp
động từ gốc
fehle
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
empfehle
ngôi thứ ba số ít
empfiehlt
hiện tại phân từ
empfehlend
quá khứ đơn
empfahl
quá khứ phân từ
empfohlen
Các ví dụ
Der Arzt empfiehlt mehr Bewegung.
Bác sĩ khuyên nên tập thể dục nhiều hơn.



























