der Einsatz
Pronunciation
/ˈaɪ̯nˌzat͡s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einsatz"trong tiếng Đức

Der Einsatz
[gender: masculine]
01

sử dụng, áp dụng

Die Verwendung von Mitteln, Geräten oder Personen für einen bestimmten Zweck
der Einsatz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Einsatzes
dạng số nhiều
Einsätze
Các ví dụ
Ohne den Einsatz freiwilliger Helfer wäre das Event unmöglich.
Nếu không có sự huy động của tình nguyện viên, sự kiện sẽ không thể thực hiện được.
02

tiền cược, vốn

Ein Geldbetrag, den man bei einem Spiel oder einer Wette riskiert
der Einsatz definition and meaning
Các ví dụ
Der minimale Einsatz beträgt 5 Euro.
Mức cược tối thiểu là 5 euro.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng