Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Einnahmequelle
[gender: feminine]
01
nguồn thu nhập, phương tiện sinh sống
Eine Quelle oder ein Ursprung, aus dem man Geld oder Einnahmen erhält
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einnahmequelle
dạng số nhiều
Einnahmequellen
Các ví dụ
Das Unternehmen sucht nach neuen Einnahmequellen.
Công ty đang tìm kiếm các nguồn thu nhập mới.



























