Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Einfluss
01
ảnh hưởng, tác động
Die Fähigkeit, Personen oder Ereignisse indirekt zu steuern oder zu verändern
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Einflusses
dạng số nhiều
Einflüsse
Các ví dụ
Sein Einfluss auf die Entscheidung war groß.
Ảnh hưởng của anh ấy đối với quyết định là lớn.
Cây Từ Vựng
einfluss
ein
fluss



























