Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Einfall
01
ý tưởng, cảm hứng
Eine plötzliche Idee oder ein Gedanke
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Einfall(e)s
dạng số nhiều
Einfälle
Các ví dụ
Hast du einen neuen Einfall?
Bạn có một ý tưởng bất ngờ mới không?



























