Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Einfall
[gender: masculine]
01
ý tưởng, cảm hứng
Eine plötzliche Idee oder ein Gedanke
Các ví dụ
Hast du einen neuen Einfall?
Bạn có một ý tưởng bất ngờ mới không?
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ý tưởng, cảm hứng