der Einfall
Pronunciation
/ˈaɪ̯nˌfal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einfall"trong tiếng Đức

Der Einfall
01

ý tưởng, cảm hứng

Eine plötzliche Idee oder ein Gedanke
der Einfall definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Einfall(e)s
dạng số nhiều
Einfälle
Các ví dụ
Hast du einen neuen Einfall?
Bạn có một ý tưởng bất ngờ mới không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng