die einfachheit
einfachheit
aɛ̯nfaχhaɛ̯t
aenfakhhaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "einfachheit"trong tiếng Đức

Die Einfachheit
01

sự đơn giản

Der Zustand, nicht kompliziert oder komplex zu sein 
die Einfachheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einfachheit
Các ví dụ
Die Einfachheit seines Stils beeindruckt. 

Sự đơn giản trong phong cách của anh ấy gây ấn tượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng