die Einfachheit
Pronunciation
/ˈaɪ̯nfaxhaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einfachheit"trong tiếng Đức

Die Einfachheit
[gender: feminine]
01

sự đơn giản

Der Zustand, nicht kompliziert oder komplex zu sein
die Einfachheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einfachheit
Các ví dụ
Sie schätzt die Einfachheit des ländlichen Lebens.
Cô ấy trân trọng sự đơn giản của cuộc sống nông thôn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng