Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Einfachheit
[gender: feminine]
01
sự đơn giản
Der Zustand, nicht kompliziert oder komplex zu sein
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einfachheit
Các ví dụ
Sie schätzt die Einfachheit des ländlichen Lebens.
Cô ấy trân trọng sự đơn giản của cuộc sống nông thôn.



























