Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
einführen
01
nhập khẩu, đưa vào
Etwas in ein Land oder System bringen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
führen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
führe ein
ngôi thứ ba số ít
führt ein
hiện tại phân từ
einführend
quá khứ đơn
führte ein
quá khứ phân từ
eingeführt
Các ví dụ
Das Land will strengere Regeln einführen.
Đất nước muốn đưa vào các quy tắc nghiêm ngặt hơn.
02
chèn vào, đưa vào
Etwas in etwas anderes stecken oder schieben
Các ví dụ
Die Nadeln werden in die Haut eingeführt.
Kim được đưa vào da.
03
giới thiệu, đưa vào
Jemandem oder etwas offiziell bekannt machen
Các ví dụ
Die Moderatorin führt den Sänger auf der Bühne ein.
Người điều hành giới thiệu ca sĩ trên sân khấu.



























