die eingabe
eingabe
aɛ̯nga:bə
aengabē

Định nghĩa và ý nghĩa của "eingabe"trong tiếng Đức

Die Eingabe
01

đơn xin, yêu cầu

Ein formelles Gesuch oder Antrag an eine Behörde oder Institution 
die Eingabe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Eingabe
dạng số nhiều
Eingaben
Các ví dụ
Die Eingabe beim Amt muss schriftlich erfolgen. 

Đơn gửi đến văn phòng phải được nộp bằng văn bản.

02

đầu vào, nhập liệu

Daten oder Befehle, die in ein Computersystem eingegeben werden 
die Eingabe definition and meaning
Các ví dụ
Die Eingabe des Passworts ist falsch. 

Việc nhập mật khẩu là sai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng