die Eingabe
Pronunciation
/ˈaɪ̯nˌɡaːbə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eingabe"trong tiếng Đức

Die Eingabe
01

đơn xin, yêu cầu

Ein formelles Gesuch oder Antrag an eine Behörde oder Institution
die Eingabe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Eingabe
dạng số nhiều
Eingaben
Các ví dụ
Ihre Eingabe auf Arbeitslosengeld wurde abgelehnt.
Đơn xin trợ cấp thất nghiệp của bạn đã bị từ chối.
02

đầu vào, nhập liệu

Daten oder Befehle, die in ein Computersystem eingegeben werden
die Eingabe definition and meaning
Các ví dụ
Das System überprüft automatisch jede Eingabe.
Hệ thống tự động kiểm tra mỗi đầu vào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng