Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Eingabe
01
đơn xin, yêu cầu
Ein formelles Gesuch oder Antrag an eine Behörde oder Institution
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Eingaben
dạng sở hữu cách
Eingabe
Các ví dụ
Die Eingabe beim Amt muss schriftlich erfolgen.
Đơn gửi đến văn phòng phải được nộp bằng văn bản.
02
đầu vào, nhập liệu
Daten oder Befehle, die in ein Computersystem eingegeben werden
Các ví dụ
Die Eingabe des Passworts ist falsch.
Việc nhập mật khẩu là sai.
LanGeek



























