einbringen
einbringen
aɪ̯nbʁɪngən
ainbringēn
eindringeneinspringen

Định nghĩa và ý nghĩa của "einbringen"trong tiếng Đức

einbringen
01

đóng góp, tham gia

Sich aktiv mit Ideen, Meinungen oder Taten an etwas beteiligen 
einbringen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
bringen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bringe ein
ngôi thứ ba số ít
bringt ein
hiện tại phân từ
einbringend
quá khứ đơn
brachte ein
quá khứ phân từ
eingebracht
Các ví dụ
Die Schüler brachten sich lebhaft in die Diskussion ein. 

Học sinh đã tham gia sôi nổi vào cuộc thảo luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng