durchsetzen
durch
ˈdʊrç
doorch
setzen
zɛtsn
zetsn
durchsehen

Định nghĩa và ý nghĩa của "durchsetzen"trong tiếng Đức

durchsetzen
01

thực hiện thành công, thúc đẩy

Etwas gegen Widerstand erfolgreich verwirklichen oder durchführen 
durchsetzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
durch
động từ gốc
setzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
setze durch
ngôi thứ ba số ít
setzt durch
hiện tại phân từ
durchsetzend
quá khứ đơn
setzte durch
quá khứ phân từ
durchgesetzt
Các ví dụ
Die Regierung setzte die Reformen durch. 

Chính phủ đã thực hiện các cải cách.

02

thắng thế, chiếm ưu thế

Sich gegen Widerstände oder Alternativen durch Erfolg allgemein durchsetzen 
Các ví dụ
Die Glühbirne setzte sich gegen Gaslampen durch. 

Bóng đèn đã chiến thắng đèn khí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng