Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
durchsetzen
01
thực hiện thành công, thúc đẩy
Etwas gegen Widerstand erfolgreich verwirklichen oder durchführen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
durch
động từ gốc
setzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
setze durch
ngôi thứ ba số ít
setzt durch
hiện tại phân từ
durchsetzend
quá khứ đơn
setzte durch
quá khứ phân từ
durchgesetzt
Các ví dụ
Er setzte seinen Willen gegen alle Widerstände durch.
Anh ấy đã thực hiện ý chí của mình trước mọi sự phản đối.
02
thắng thế, chiếm ưu thế
Sich gegen Widerstände oder Alternativen durch Erfolg allgemein durchsetzen
Các ví dụ
Billigfluglinien setzten sich gegen traditionelle Airlines durch.
Các hãng hàng không giá rẻ đã vượt qua các hãng hàng không truyền thống.



























