die disziplin
dis
dɪs
dis
zip
ˈtsip
tsip
lin
li:n
lin

Định nghĩa và ý nghĩa của "disziplin"trong tiếng Đức

Die Disziplin
01

kỷ luật, tự kiểm soát

Die Fähigkeit, Regeln zu befolgen und sich kontrolliert zu verhalten 
die Disziplin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Disziplin
dạng số nhiều
Disziplinen
Các ví dụ
Disziplin ist in der Schule sehr wichtig. 

Kỷ luật rất quan trọng ở trường học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng