die Disziplin
Pronunciation
/dɪst͡siˈpliːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disziplin"trong tiếng Đức

Die Disziplin
[gender: feminine]
01

kỷ luật, tự kiểm soát

Die Fähigkeit, Regeln zu befolgen und sich kontrolliert zu verhalten
die Disziplin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Disziplin
dạng số nhiều
Disziplinen
Các ví dụ
Ohne Disziplin erreicht man keine Ziele.
Kỷ luật là cần thiết để đạt được mục tiêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng