die distanz
dis
dɪs
dis
tanz
ˈtants
tants
schwanzbilanzakzeptanz

Định nghĩa và ý nghĩa của "distanz"trong tiếng Đức

Die Distanz
01

khoảng cách, cự ly

Der Abstand zwischen zwei Punkten oder Orten 
die Distanz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Distanz
dạng số nhiều
Distanzen
Các ví dụ
Die Distanz zwischen den Städten beträgt 50 Kilometer. 

Khoảng cách giữa các thành phố là 50 kilômét.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng