Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Distanz
01
khoảng cách, cự ly
Der Abstand zwischen zwei Punkten oder Orten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Distanz
dạng số nhiều
Distanzen
Các ví dụ
Die Distanz zwischen den Städten beträgt 50 Kilometer.
Khoảng cách giữa các thành phố là 50 kilômét.



























