bringen
Pronunciation
/bʁɪŋən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bringen"trong tiếng Đức

01

mang đến, đưa đến

Etwas oder jemanden von einem Ort zum anderen mitnehmen
bringen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bringe
ngôi thứ ba số ít
bringt
hiện tại phân từ
bringend
quá khứ đơn
brachte
quá khứ phân từ
gebracht
Các ví dụ
Sie brachte ihre Freundin zum Bahnhof.
Cô ấy đưa bạn mình đến nhà ga.
02

trình bày, đệ trình

Etwas offiziell übergeben oder vorstellen
bringen definition and meaning
Các ví dụ
Der Botschafter bringt eine wichtige Nachricht.
Đại sứ mang đến một thông điệp quan trọng.
03

đưa đến, khiến

Jemanden dazu bewegen, etwas zu tun
bringen definition and meaning
Các ví dụ
Der Vortrag brachte sie zum Nachdenken.
Bài giảng khiến cô ấy suy nghĩ.
04

thực hiện được, hoàn thành

Etwas erfolgreich erledigen oder bewältigen
bringen definition and meaning
Các ví dụ
Wir bringen das Projekt rechtzeitig fertig.
Chúng tôi hoàn thành dự án đúng hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng